Thứ Năm, ngày 02 tháng 12 năm 2010

Tài liệu tham khảo.

TÀI LIỆU THAM KHẢO
CÁC MÔN HỌC
CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ GIÁO DỤC

I. PHƯƠNG PHÁP LUẬN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC GIÁO DỤC
  1. Vũ Văn Dân, Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục.
  2. Vũ Cao Đàm, Phương pháp nghiên cứu khoa học, Hà Nội, 1993.
  3. Đỗ Tất Đạt, Toán thống kê ứng dụng trong nghiên cứu khoa học giáo dục và xã hội học, Trường ĐHSP I, Hà Nội, 1994
  4. Nguyễn Minh Hòa, Một số phương pháp và kỹ thuật nghiên cứu xã hội học ứng dụng, Nxb Khoa học xã hội, 1993.
  5. Phạm Viết Vượng, Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục, Hà Nội, 1995.
  6. Bước đầu tìm hiểu phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục, Tạp chí nghiên cứu giáo dục, Hà Nội, 1994.
  7. Khoa học luận, trường đại học tuyên giáo, Nxb Thông tin, 1992.

II. LÝ LUẬN DẠY HỌC ĐẠI HỌC
1.  Lê Khánh Bằng, Tổ chức quá trình dạy học đại học, Hà Nội, 1993.
2. PGS.TS. Vũ Văn Dân, Lý luận dạy học đại học, Trường ĐHSP Quy Nhơn, 2001.
3. Đỗ Ngọc Đạt, Bài giảng lý luận dạy học hiện đại, Nxb ĐH Quốc gia Hà Nội, 2000.
4. Đặng Vũ Hoạt - Hà Thị Đức, Lý luận dạy học đại học, Trường ĐHSP Hà Nội, 1994.
5. Đặng Vũ Hoạt - Hà Thị Đức, Lý luận dạy học đại học, (Dùng cho sinh viên và cán bộ QLGD, học viên cao học), Nxb ĐHSP Hà Nội, 1997.
6. Lê Nguyên Long, Thử đi tìm những phương pháp dạy học hiệu quả, Nxb Giáo dục 2000.
7. Nguyễn Kỳ (chủ biên), Mô hình dạy học tích cực lấy người học làm trung tâm, Trường CBQL GD&ĐT, Hà Nội, 1996.
8. Lưu Xuân Mới, Lý luận dạy học đại học, Nxb Giáo dục 2000.
9. Thái Duy Tuyên, Một số vấn đề hiện đại lý luận dạy học, Bộ GD&ĐT  Viện KHGD Việt Nam, 1992.
10. Trường cán bộ quản lý giáo dục, Giáo dục đại học, Hà Nội, 1996.

III. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TÂM LÝ HỌC HIỆN ĐẠI
  1. Nguyễn Ngọc Bích (2000), Tâm lý học nhân cách, Nxb ĐHQG Hà Nội.
  2. V.A.Cruchetxki (1982), Nhưng co sở tâm lý học sư phạm (2 tập), Nxb Giáo dục Hà Nội.
  3. V.V.Đavưđốp (2000), Các dang khái quát hóa trong dạy học, Nxb ĐHQG Hà Nội.
  4. Hồ Ngọc Đại (1994), Cách giảng dạy công nghệ giáo dục, 2 tập, Nxb Giáo dục Hà Nội.
  5. M.Donalson (1996), Hoạt động tư duy của trẻ em, Nxb Giáo dục Hà Nội.
  6. H.Gardner (1997), Cơ cấu trí khôn, Nxb Giáo dục Hà Nội.
  7. A.N.Leeonchiev (1989), Hoạt động – ý thức – nhân cách, Nxb Giáo dục Hà Nội.
  8. B.Ph.Lomov (2000), Những vấn đề lý luận và phương pháp lý luận tâm lý học, Nxb Giáo dục Hà Nội.
  9. Phan Trọng Ngọ, Nguyễn Đức Hướng (2003), Các lý thuyết phát triển tâm lý người, Nxb ĐHSP Hà Nội.
  10. Marice Reuchlin (1995)Tâm lý học đại cương, 3 tập, Nxb Thế giới, Hà Nội.
  11.  Tâm lý học Liên Xô (1978), Nxb Giáo dục Hà Nội.
  12.  J.Piaget (1969), Tuyển tập tâm lý học, Nxb Văn hóa thông tin.
  13. X.L. Rubinstein (1989), Những cơ sở của tâm lý học đại cương, 2 tập.

IV. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN GIÁO DỤC HỌC HIỆN ĐẠI
  1. Phạm Trọng Báu, Giáo dục Việt Nam thời cận đại, Nxb KHXH, H, 1994.
  2. Bộ Khoa học công nghệ và môi trường, Việt Nam con đường phát triển tới năm 2020, 2 - 1995.
  3. Guy Palmade, Các phương pháp sư phạm, Nxb Thế giới, H, 1999.
  4. Hazan, Tư tưởng sư phạm (Lê Khanh Hoàng Dân dịch), Nxb Trẻ, Sài Gòn, 1972.
  5. Phạm Minh Hạc (chủ biên), Vấn đề con người trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, Nxb Chính trị Quốc gia, H, 1996.
  6. Phùng Đình Mẫn (chủ biên), Những vấn đề cơ bản về đổi mới giáo dục trung học phổ thông hiện nay (tài liệu BDTX GV THPT, chu kỳ 2002-2006), Huế, 2003.
  7. Hà Thế Ngữ, Giáo dục học một số vấn đề lý luận và thực tiễn, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001.
  8. Viên Chấn Quốc, Luận về cải cách giáo dục (Người dịch: TS. Bùi Minh Hiền), Nxb Giáo dục, 2001.
  9. Quốc hội nước CH XHCN Việt Nam, Luật giáo dục, Nxb Chính trị quốc gia, H, 1998.
  10.  Nguyễn Mạnh Trường, Lý luận giáo dục Châu Âu (thế kỷ XI – XVIII), Nxb Giáo dục, H, 1995.
  11. Thái Duy Tuyên, Những vấn đề cơ bản của giáo dục học hiện đại, Nxb Giáo dục, 1998.

V. KINH TẾ HỌC GIÁO DỤC
  1. Đặng Quốc Bảo, Kinh tế học giáo dục: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn, những ứng dụng vào xây dựng chiến lược giáo dục, Hà Nội, 2001.
  2. Đỗ Văn Chấn, Bài giảng kinh tế học giáo dục, Huế, 2003.
  3. Phạm Minh Hạc (chủ biên), Vấn đề con người trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1996.
  4. Hồ Chí Minh toàn tập, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2000.
  5. Quốc hội nước CH XHCN Việt Nam khóa 9, kỳ họp thứ 9, Luật ngân sách Nhà nước (thông qua ngày 20/3/1996).
  6. Quốc hội nước CH XHCN Việt Nam, LUật giáo dục, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 1998.
  7. Raja Roy Sinh, Nền giáo dục cho thế kỷ XXI, Những triển vọng của vòng cung Châu Á – Thái Bình Dương.
  8. Trường CB QLGD&ĐT, Giáo trình: Nhà nước và quản lý hành chính Nhà nước (dùng cho CB QLGD), H, 2002.

VI. TÂM LÝ HỌC QUẢN LÝ
1. TS. Nguyễn Đình Chỉnh và TS. Phạm Ngọc Uyển, Tâm lý học quản lý, Nxb Giáo dục, 1998
2. Nguyễn Đình Xuân và Vũ Đức Dân, Giáo trình Tâm lý học quản lý, Trường đại học Tổng hợp Hà Nội, khoa Luật, 1994
3. TS. Bùi Văn Huệ (chủ biên), Tâm lý học xã hội, Nxb Giáo dục, 1995
4. Học viện Nguyễn Ái Quốc, Tâm lý học xã hội trong công tác lãnh đạo quản lý, Khoa Tâm lý-xã hôii, Nxb Tư tưởng văn hóa
5. GS. Mai Hữu Khuê, Tâm lý học trong quản lý nhà nước, Nxb Lao Động, Hà Nội, 1997
6. TS. Bùi Ngọc Oánh, Tâm lý học xã hội trong xã hội và quản lý, Đại học Mở -Bán công TP.HCM, Khoa quản trị kinh doanh, 1992
7. V.I.Lêbêđep & A.I. Panốp, Tâm lý học xã hội trong quản lý, Trường quản lý kinh tế trung ương, 1984
8. A.I Kitốp, Những đặc điểm tâm lý của việc thông qua quyết định quản lý, Nxb Thông tin lý luận, 1985
9. Cục đào tạo bồi dưỡng, Những bài giảng về quản lý trường học, Nxb Giáo dục, 1984
10. V.G Afanaxep, Con người trong quản lý xã hội, Nxb Khoa học xã hội, 1979
11. Trường đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội, Tâm lý học và xã hội học quản lý kinh tế, Nxb Đại học và giáo dục chuyên nghiệp, 1991
12. A.G Kôvaliốp, Tâm lý học xã hội, Nxb Giáo dục, 1976

VII. XÃ HỘI HỌC GIÁO DỤC
1. Đặng Quốc Bảo, Bài giảng Xã hội học giáo dục và quản lý giáo dục phổ thông, 2002
2. Phạm Minh Hạc, Về phát triển toàn diện con người trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa, Nxb Chính trị quốc gia, 2001
3. Nguyễn Sinh Huy, Xã hội học đại cương, Nxb Đại học quốc gia, Hà Nội, 1997
4. Hà Thế Ngữ, Giáo dục học – Một số vấn đề lý luận và thực tiễn, Nxb Đại học quốc gia, Hà Nội, 2001
5. Nhiều tác giả, Phát triển con người từ quan niệm đến chiến lược hành động, Nxb Chính trị quốc gia, NH, 1999

VIII. CƠ SỞ PHÁP LÝ CỦA CÔNG TÁC QUẢN LÝ GIÁO DỤC
1. Nguyễn Đăng Dung (chủ biên), Giáo dục luật hiến pháp của các nước tư bản, Nxb Đại học Quốc gia, HN, 1997
2. Nguyễn Văn Động, Bài giảng cơ sở pháp lý của quản lý giáo dục, Tập bài giảng dành cho cao học quản lý giáo dục
3. Montesquieu, Tinh thần pháp luật, Nxb Giáo dục, H, 1996
4. Quốc hội nước CHXHCNVN, Luật giáo dục, Nxb Chính trị quốc gia, H, 1998
5. Trường cán bộ quản lý giáo dục và đào tạo, Giáo trình (phần I), Đường lối chính sách (chương trình dành cho CBQL, phòng GD&ĐT), H, 2002
6. Trường cán bộ quản lý giáo dục và đào tạo, Tài liệu bồi dưỡng CBQL và công chức nhà nước các trường đại học, cao đẳng, H, 2001
7. Trường đaih học Luật HN, Tập bài giảng Lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam, Nxb Chính trị quốc gia, H, 1997
8. Nguyễn Cửu Việt (chủ biên), Giáo trình lý luận chung về nhà nước và pháp luật, Nxb Đại học Quốc gia, HN

IX. ĐẠI CƯƠNG VỀ KHOA HỌC QUẢN LÝ
1.       AFanaxep V.G (1979), Thông tin xã hội và quản lý xã hội, Nxb Khoa học xã hội, Hà Nội.
2.       Đặng Quốc Bảo (1997), Một số khái niệm về quản lý giáo dục, Trường Cán bộ quản lý Giáo dục và Đào tạo, Hà Nội.
3.       Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩ Việt Nam (2001), Chiến lược phát triển giáo dục 2001 – 2010 (ban hành kèm theo Quyết định số 201/2001/QĐ-TTG ngày 28/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ), Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
4.       Diviaghin I.A (1984), Pháp luật và quản lý, Nxb Pháp lý, Hà Nội.
5.       Đảng cộng sản Việt Nam (1997), Văn kiện Hội nghị lần 2 Ban chấp hành Trung ương khoá VIII, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
6.       Đảng cộng sản Việt Nam (2001), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
7.       Nguyễn Minh Đạo (1997), Cơ sở của khoa học quản lý, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
8.       Harold Koontz, Cyril Odonnell, Heinz Weihrich (1994), Những vấn đề cốt yếu về quản lý, Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.
9.       Pôpốp G. Kh (1998), Những vấn đề về lý luận quản lý, Nxb Khoa học xã hội, Hà Nội.
10.    Raja Roy Singh (1994), Nền giáo dục cho thế kỷ hai mươi mốt. Những triển vọng của Châu Á - Thái Bình Dương, Viện Khoa học giáo dục Việt Nam, Hà Nội.

X. TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ CÁC QUÁ TRÌNH SƯ PHẠM
1.       AFanaxep V. G (1979), Thông tin xã hội và quản lý xã hội, Nxb Khoa học xã hội, Hà Nội.
2.       Đặng Quốc Bảo (1997), Một số khái niệm về quản lý giáo dục, Trường Cán bộ quản lý Giáo dục và đào tạo, Hà Nội.
3.       Nguyễn Phúc Châu (1998), “Tăng cường hiệu quả quản lý trường phổ thông trung học bằng công cụ quản lý”, Nghiên cứu giáo dục (số 6/1998), Hà Nội.
4.       Nguyễn Phúc Châu (2000) “Tiếp cận thuật ngữ dạy học dưới góc độ của lý luận quản lý”, Nghiên cứu giáo dục, số chuyên đề (346, quý 3/2000), Hà Nội.
5.       Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2001), Chiến lược phát triển giáo dục 2001 – 2010 (ban hành kèm theo Quyết định số 201/2001/QĐ-TTg ngày 28/ 12/ 2001 của Thủ tướng Chính phủ), Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
XI. QUẢN LÝ BỘ MÁY TỔ CHỨC VÀ ĐỘI NGŨ NHÂN SỰ
TRONG NHÀ TRƯỜNG
1.       Chỉ thị số 18-CT/TW ngày 10/07/2997 của Bộ Chính Trị và công văn số 11-HDTC/TW ngày 5/11/1997 của ban tổ chức Trung ương “ Hướng dẫn công tác quy hoạch cán bộ từ nay đến năm 2000 , 2010 , 2020 .
2.       Nguyễn Phúc Châu - Đề cương khoa học quản lý - Học phần quản lý nhân sự .
3.       Nguyễn Minh Đạo – Cơ sở của khoa học quản lý – Nxb Chính trị quốc gia , Hà Nội , 1997 .
4.       Luật giáo dục , Nxb chính trị quốc gia Hà Nội , 1998
5.       Nghị định số 95/1998/NĐ-CP của Chính phủ về “ Tuyển dụng , sử dụng , quản lý công chức “
6.       Quy chế bổ nhiệm cán bộ , ban hành theo quyết định số 51-QĐ/TW ngày 3/5/1999 của Bộ Chính Trị .
7.       Thông tư số 04/1999/TT-TCCP ngày 20/03/1999 của Bộ nội vụ “ Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/1998/NĐ-CP của Chính phủ về “ Tuyển dụng , sử dụng , quản lý công chức “ .
8.       Thông tư số 18/1998/TT/Bộ GD& Đào tạo về việc “ Hướng dẫn công tác quy hoạch cán bộ “ .  

XII. ĐẦU TƯ CHO GIÁO DỤC VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
TRONG TRƯỜNG HỌC
1.   Đặng Quốc Bảo , Quan điểm kinh tế giáo dục qua một số thời kỳ lịch sử và ứng dụng của chúng trong thực hiện chiến lược giáo dục , đề tài NCKH cấp bộ , 2001 .
2.  Nguyễn Duy Liễu , Hiệu trưởng với công tác quản lý tài chính , trong sổ tay hiệu trưởng trường TPDTNT , Nxb giáo dục , Hà Nội , 1998 .
3.   Đường Thị Bình Minh ( chủ biên ) , luật tài chính , Nxb TP. Hồ Chính Minh , 1997 .
4.   Bộ tài chính , Văn bản hướng dẫn thực hiện Luật ngân sách nhà nước, Nxb Tài chính , Hà Nội , 1997 .
5.  Bộ Tài Chính , Hệ thống mục lục ngân sách Nhà  nước , Nxb tài chính , Hà Nội , 1997
6.  Bộ giáo dục và đào tạo ( lưu hành nội bộ ) . Vụ kế  hoạch – tài chính , 8/1999 .
7.  Ngân hang thế giới , những ưu tiên và chiến lược cho giáo dục , Nxb tại hợp chủng quốc hoa kỳ  tháng 8/1999 .
8.  Trường quản lý cán bộ giáo dục và đào tạo TW1 : Bộ giáo trình bồi dưỡng cán bộ quản lý và công chức giáo dục , Hà nội , 2002 .

XIII. QUẢN LÝ CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1. Nguyễn Phúc Châu . “Tăng cường hiệu quả quản lý trường phổ thong trung học bằng công cụ quản lý”, Nghiên cứu giáo dục ( số 6/1998), Hà Nội.
2. Luật giáo dục. Nhà xuất bản chính trị quốc gia. Hà Nội 1998.
3. Nghị định của Chính phủ quy địng chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật giáo dục - số 43/2000/NĐ-CP ngày 30/08/2000.
4. Hoàng Đức Nhuận - Cải tiến TBDH nhằm đổi mới phương pháp dạy học ở trường phổ thông - TTKHGD, số 53.
5. Minxcơ, Phương tiện kỹ thuật dạy học và ứng dụng, Nxb Đại học – 1985.
6. văn kiện đại hội đại biểu cộng sản Việt nam lần thứ IX .
7. Vũ Trọng Rỹ, Quản lý cơ sở vật chất, thiết bị dạy học ở nhà trường PT (tập bài giảng dung cho học viên cao học QLGD), H, 2004.
8. Trường Cán Bộ quản lý giáo dục và đào tạo: Bộ giáo trình bồi dưỡng cán bộ quản lý và công chức ngành giáo dục. Hà Nội – 2002 .
9. Trường cán bộ quản lý giáo dục và đào tạo, Giáo trình (phần III) Quản lý GD&ĐT (chương trình dành cho CBQL trường THPT), H, 2002.  

XIV. LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VẤN ĐỀ THANH TRA , KIỂM TRA NỘI BỘ TRƯỜNG HỌC
1. Chỉ thị số 29/1999/CT-BGD&ĐT ngày 30/06/1999 của Bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo về việc tăng cường kiểm tra, thanh tra việc quản lý, cấp phát, sử dụng các lạoi văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
2. Đánh giá gíao dục, tài liệu giảng dạy theo chương trình đào tạo cốt lõi dung cho các trưùơng ĐHSP, QĐ số 2677/GD-ĐT, 03/12/1993.
3. Trần Hậu Kiêm, Hoạt động thanh tra nhân dân, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội – 2004 .
4. Luật giáo dục, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội - 1998
5. Luật thanh tra số 22/2004/QH11 ngày 15/06/2004 - Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam, khoá XI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 15/06/2004.
6. Nghị định số 101/2001/NĐ-CP ngày 10/12/2002 của chính phủ về tổ chức và hoạt động thanh tra giáo dục.
7. Quản lý chất lượng giáo dục đại học, Nxb đại học Quốc gia, Hà Nội, 2000.
8. Quyết định số 478/QĐ ngày 11/03/1993 của Bộ Trưởng bộ giáo dục và đào tạo về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của hệ thống thanh tra giáo dục và đào tạo.
9. Thanh tra Nhà nước, Một số vấn đề nghiệp vụ thanh tra, tập 2. Hà Nội - 2000.

XV. TOÁN THÓNG KÊ TRONG KHOA HỌC QUẢN LÝ
                                                                        GIÁO DỤC
1.       Đào Hữu Hồ, Thống kê xã hội học. (Xác suất thống kê B), Nxb ĐHQG Hà Nội-2000
2.       GS Nguyễn Văn Lê, Phương pháp luận nghiên cứu Khoa học, Nxb Trẻ 1997
3.       Hoàng Chúng, Phương pháp thống kê toán học trong khoa học giáo dục, Nxb giáo dục – 1982
4.       PTS Phạm Viết Vượng, Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục, Bộ GD& ĐT - 1995 .
5.       PGS.TS Hà Nhật Thăng, PGS.TS.Lê đức Phúc, TS. Nguyễn Công Khanh. Đổi mới các phương pháp giảng dạy và nghiên cứu. Nxb Giáo dục Hà Nội - 2000.
6.       TS.Nguyễn Công Khanh, Ths Nguyễn Văn Liệu Hướng dẫn sử dụng SPSSFor Windows, Nxb Hà Nội - 2000.
7.       Nguyễn Văn Liệu, Nguyễn Đình Cử, Nguyễn Quốc Anh. SPSS - ứng dụng phân tích dữ liệu trong quản trị kinh doanh và trong khoa học tự nhiên - xã hội. Nxb giao thong vận tải - 2000.

XVI. KỸ THUẬT XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN
TRONG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

1. Diệp Quang Ban, Văn bản và liên kết trong Tiếng Việt, Nxb Giáo dục, 1998
2. Đỗ Hữu Châu – Nguyễn Thị Ngọc Diệu, Gỉan yếu về nội dung văn bản,  Nxb Giáo dục, 1996
3. Đinh Trọng Lạc, Phong cách văn bản, Nxb Giáo dục, 1994
4. Trần Ngọc Thêm, Hệ thống liên kết văn bản Tiếng Việt, Nxb KHXH, 1985
5. Galperin.I.R, Văn bản với tư cách đối tượng nghiên cứu ngôn ngữ, Nxb KHXH, 1987 – dịch.

XVII. QUẢN LÝ CÁC NGÀNH GIÁO DỤC
(Mầm non, phổ thông, chuyên nghiệp, đại học)
1. Chiến lược phát triển giáo dục 2001- 2002, Nxb Giáo dục, 2002
2. GS.VS Phạm Minh Hạc (chủ biên), PGS.TS Trần Kiều, PGS.TS Đặng Bá Lâm, PGS.TS Nghiêm Đình Vỳ, Giáo dục thế giới đi vào thế kỷ XXI, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 1996.
3. GS.VS Phạm Minh Hạc, Vấn đề con người trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 1996.
4. GS.VS Phạm Minh Hạc, Vấn đề con người trong công cuộc đổi mới. Đề tài nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, KX07
5. (Raja Roy) Singh, Nền giáo dục cho thế kỷ 21 - Những triển vọng cho châu Á - Thái Bình Dương, Viện Khoc học giáo dục Việt Nam, Hà Nội, 1994.
6. Lê Đức Phúc, Bàn về mô hình phát triển giáo dục trong những thập niên đầu thế kỷ 21, Nghiên cứu phát triển giáo dục, số 1 tháng 1+2/2001

XVIII. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
1. Báo Nhân dân – Bộ GD&ĐT, Hội thảo làm thế nào để nâng cao lượng giáo dục – đào tạo, H, 2003
2. Bộ GD&ĐT (1997), 10 năm đổi mới giáo dục – đào tạo. Báo cáo tổng kết 10 năm đổi mới giáo dục - đào tạo, HN.
3. ĐHSP Huế - Việt Nam, Học viện sư phạm Quảng Tây - Trung Quốc, Kỷ yếu hội nghị khoa học nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên thích ứng với nền kinh tế tri thức thế kỷ XX, Huế, 2001
4. Phạm Thành Nghị (2000), Quản lý chất lượng giáo dục đại học, Nxb Đại học Quốc gia, HN.
5. Phạm Thành Nghị (2000), Qủan lý chiến lược kế hoạch trong các trường đại học và cao đẳng, Nxb Đại học Quốc gia, HN.
6. Lê Đức Ngọc (2000), Cơ sở khoa học để xây dựng chương trinh đào tạo, kỷ yếu hội thảo “Nâng cao chất lượng giáo dục”, HN.

XIX. XU THẾ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC THẾ KỶ XXI
1. Chiến lược phát triển giáo dục 2001 - 2010, Nxb Giáo dục, 2002
2. GS.VS Phạm Minh Hạc (chủ biên), PGS.TS Trần Kiều, PGS.TS Đặng Bá Lâm, PGS.TS Nghiêm Đình Vỳ, Giáo dục thế giới đi vào thế kỷ XXI, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2002.
3. GS.VS Phạm Minh Hạc, Vấn đề con người trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 1996.
4. GS.VS Phạm Minh Hạc, Vấn đề con người trong công cuộc đổi mới. Đề tài nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, KX07
5. (Raja Roy) Singh, Nền giáo dục cho thế kỷ 21 - Những triển vọng cho châu Á - Thái Bình Dương, Viện Khoc học giáo dục Việt Nam, Hà Nội, 1994.
6. Lê Đức Phúc, Bàn về mô hình phát triển giáo dục trong những thập niên đầu thế kỷ 21, Nghiên cứu phát triển giáo dục, số 1 tháng 1+2/2001

XX. TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VỚI VIỆC QUY HOẠCH ĐÀO TẠO CÁN BỘ BẬC CAO
1. GS. Phan Ngọc Liên (chủ biên), PTS. Đào Thanh Âm, Hồ Chí Minh về chăm sóc và giáo dục trẻ em,Đại học Quốc gia Hà Nội, trường Đại học Sư phạm, 1996.
2. Ban tư tưởng văn hóa trung ương, Tài liệu học tập tư tưởng Hồ Chí Minh, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2003.
3. PGS.TS Đỗ Long (chủ biên), Hồ Chí Minh những vấn đề tâm lý học, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 1998.
4. Hồ Chí Minh, Bàn về công tác giáo dục, Nxb Sự thật, HN, 1975.
5. Hồ Chí Minh toàn tập, tập 10, Nxb Sự thật, HN, 1980-1989.
6. C.Mác, Ph. Ăng-Ghen, V.I.Lênin, Về giáo dục; Nxb Sự thật, HN, 1998

XXI. LỊCH SỬ GIÁO DỤC VIỆT NAM
1. Bộ GD&ĐT, 50 năm phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo (1945-1955), Nxb Giáo dục, 1995
 2. PGS.TS Vũ Văn Dân - TS. Võ Nguyên Du, Lịch sử giáo dục Việt Nam, Đại học Quy Nhơn, 2003
3. Nguyễn Thị Nga, Hồ Trọng Hoài, Quan niệm của nho giáo về giáo dục con người, Nxb Chính trị quốc gia, H, 2003.
4. Trần Đình Hựu, Các bài giảng về tư tưởng phương Đông (Lại Nguyên An biên soạn), Nxb Đại học quốc gia, HN, 2002.
5. Lịch sử 50 năm công đoàn giáo dục Việt Nam, Nxb Lao Động, 2001
6. Nếp cũ con người Việt Nam, TPHCM, 1992
7. Nguyễn Tấn Phát (chủ biên), Giáo dục cách mạng miền Nam, giai đọan 1954-1975, những kinh nghiệm và bài học lịch sử, Nxb Chính trị quốc gia, H, 2004
8. Lê Minh Quốc, Hỏi đáp về giáo dục Việt Nam (tập 1 và 2), Nxb Trẻ, 2002.
9. Nguyễn Quang Thắng, Khoa cử và giáo dục Việt Nam, Nxb Văn hóa thông tin, 1993.
10. Từ điển giáo dục học, HN, 2001

XXII. DỰ BÁO, QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIÁO DỤC
1. Võ Văn Chấn - Dự báo phát triển giáo dục (Tài liệu giảng dạy cao học ngành Quản lý giáo dục)
2. Hà Thế Ngữ - Dự báo giáo dục, vấn đề và xu thế, Viện khoa học giáo dục Việt Nam, HN, 1989
3. Luật giáo dục, Nxb Chính trị Quốc gia, HN, 2000
4. Viện nghiên cứu phát triển giáo dục, Bộ GD&ĐT, Lý luận và thực tiễn xây dựng chiến lược giáo dục và đào tạo – Kỷ yếu hội thảo tại Hà Nội ngày 16/2/1997
5. Văn kiện hội nghị lần thứ II Ban chấp hành Trung Ương khóa VII, Nxb Chính trị Quốc gia, HN, 1997.

XXIII. CHÍNH SÁCH VÀ CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC
1. Bộ GD&ĐT, Chiến lược phát triển giáo dục - đào tạo năm 2001- 2010.
2. Bộ GD&ĐT, Viện khoa học giáo dục, Tìm hiểu chiến lược giáo dục Việt Nam, HN, 1999
3. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 1992, Nxb Chính trị Quốc gia, HN, 1992
4. Thái Duy Tuyên, Sự phát triển chính sách giáo dục Việt Nam ((bài học dành cho cao học ngành Quản lý giáo dục)
5. Văn kiện đại hội Đảng cộng sản Việt Nam lần thứ VIII, Nxb Chính trị Quốc gia, HN, 1997

XXIV. TỔ CHỨC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ GIÁO DỤC
1. A. Fanaxep V.G, Thông tin xã hội và quản lý xã hội, Nxb KHXH, HN, 1979
2. Đặng Quốc Bảo, Một số khái niệm về quản lý giáo dục, Trường cán bộ quản lý giáo dục và đào tạo, HN, 1997
3. Nguyễn Phúc Châu, Tăng cường hiệu quả quản lý trường THPT bằng công cụ quản lý, Nghiên cứu giáo dục số 6/1998, HN/1998
4. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Chiến lược phát triển giáo dục 2001-2010, Nxb Chính trị Quốc gia, HN, 2001
5. Đảng cộng sản Việt Nam, Văn kiện hội nghị lần thứ 2 BCH Trung ương khóa VIII, Nxb Chính trị Quốc gia, HN, 1997
6. Nguyễn Minh Đạo, Cơ sở khoa học quản lý, Nxb Chính trị Quốc gia, HN, 1997
7. Hareld Koontz, Cyril Odonnell, Heinz Weihrch, Những vấn đề cốt yếu về quản lý, Nxb Khoa học & KT, HN, 1994
8. Hà Thế Ngữ, Giáo dục học - Một số vấn đề về lý luận và thực tiễn, Nxb Đại học Quốc gia, HN, 2001

XXV. PHÂN TÍCH LỢI ÍCH CỦA VIỆC THU PHÍ VÀ HIỆU QUẢ
 GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
1. Đặng Quốc Bảo, Một số khái niệm về quản lý giáo dục, Trường cán bộ quản lý giáo dục và đào tạo, HN, 1997
2. Nguyễn Phúc Châu, Tăng cường hiệu quả quản lý trường THPT bằng công cụ quản lý, Nghiên cứu giáo dục số 6/1998, HN/1998
3. Nguyễn Thanh Bình, Đặc trưng của giáo dục nhà trường, Thông tin KHGD số 35/1992
4. Trường cán bộ quản lý giáo dục TW1, Tập giáo trình bồi dưỡng cán bộ quản lý giáo dục, HN, 2002
5. Viện nghiên cứu phát triển giáo dục, Bộ GD&ĐT, Lý luận và thực tiễn xây dựng chiến lược giáo dục và đào tạo - Kỷ yếu hội thảo tại Hà Nội ngày 16/2/1997
6. GS.VS Phạm Minh Hạc (chủ biên), PGS.TS Trần Kiều, PGS.TS Đặng Bá Lâm, PGS.TS Nghiêm Đình Vỳ, Giáo dục thế giới đi vào thế kỷ XXI, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2002.
7. Bộ GD&ĐT (1997), 10 năm đổi mới giáo dục - đào tạo. Báo cáo tổng kết 10 năm đổi mới giáo dục - đào tạo, HN.
XXVI. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHỈ SỐ HDI (CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI)
1. Đặng Quốc Bảo, Một số khái niệm về quản lý giáo dục, Trường cán bộ quản lý giáo dục và đào tạo, HN, 1997
2. GS.VS Phạm Minh Hạc (chủ biên), PGS.TS Trần Kiều, PGS.TS Đặng Bá Lâm, PGS.TS Nghiêm Đình Vỳ, Giáo dục thế giới đi vào thế kỷ XXI, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2002.
3. Lê Đức Phúc, Bàn về mô hình phát triển giáo dục trong những thập niên đầu thế kỷ 21, Nghiên cứu phát triển giáo dục, số 1 tháng 1+2/2001
4. (Raja Roy) Singh, Nền giáo dục cho thế kỷ 21 - Những triển vọng cho châu Á - Thái Bình Dương, Viện Khoc học giáo dục Việt Nam, Hà Nội, 1994.
XVII. TÀI LIỆU BỔ SUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SỸ QLGD THEO TÍN CHỈ
  1. Bùi Minh Hiền, Quản lý giáo dục, Nxb ĐHSP Hà Nội, 2006
  2. Thái Duy Tuyên, Triết học giáo dục, Nxb ĐHSP Hà Nội, 2007
  3. Đỗ Hạnh Phúc, Quản lý tài chính và ngân sách giáo dục, Nxb ĐHSP Hà Nội, 2003
  4. Nhiều tác giả, Những vấn đề giáo dục hiện nay. Quan điểm và giải pháp, Nxb Tri thức, 2008
  5. Đặng Quốc Bảo, Chỉ số phát triển giáo dục trong HDI, Nxb Chính trị Quốc gia, H, 2005
  6. Đặng Quốc Bảo, Chỉ số phát triển kinh tế trong HDI, Nxb Chính trị Quốc gia, H, 2005
  7. Đặng Quốc Bảo, Chỉ số tuổi thọ trong HDI, Nxb Chính trị Quốc gia, H, 2005
  8. Trần Kiểm, Những vấn đề cơ bản của khoa học quản lý giáo dục, Nxb ĐHSP Hà Nội, 2008
  9. Trần Kiểm, Khoa học quản lý nhà trường phổ thông, Nxb ĐH Quốc gia Hà Nội, 2002
  10.  Trần Kiểm, Tiếp cận hiện đại trong quản lý giáo dục, Nxb ĐHSP Hà Nội, 2006
  11.  Trần Kiểm, Quản lý Nhà nước về giáo dục - Lý luận và thực tiễn, Nxb Chính trị Quốc gia Hà Nội, 2005
  12.  Anh Tú Các chuẩn trong nhà trường, Nxb ĐHSP, H, 2008
  13.  Lê Hồng Lôi, Đạo của quản lý, Nxb ĐH Quốc gia, H, 2004
  14.  Vương Thanh Hương, Hệ thống thông tin quản lý giáo dục, Nxb ĐHSP, H, 2007
  15.  Phạm Viết Vương, Quản lý hành chính Nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo, Nxb ĐHSP, H, 2008
  16.  Phan Thế Sủng, Lưu Xuân Mới, Tình huống và cách ứng xử tỉnh huống trong quản lý giáo dục và đào tạo, Nxb ĐH Quốc gia, H, 2000
  17.  Vũ Khiêu, Thành Duy, Đạo đức và pháp luật trong triết lý phát triển ở Việt Nam, Nxb KHXH, H, 2000
  18.  Trần Chí Lương, Đối thoại với tiên triết về văn hóa phương Đông thế kỷ 21, Nxb ĐH Quốc gia, H, 1999
  19.  Đặng Hữu, Kinh tế tri thức, thời cơ và thách thức đối với sự phát triển của Việt Nam, Nxb Chính trị Quốc gia, H, 2004
  20. Nguyễn Kế Tuấn, Phát triển kinh tế tri thức, Nxb Chính trị Quốc gia, H, 2004

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét